tấn tới

tấn tới

Học sinh ấy học hành tấn tới mỗi ngày.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tiến lên, phát triển theo hướng tốt hơn: "tấn tới" chỉ hành động hoặc quá trình đạt được sự tiến bộ, cải thiện trong học tập, công việc, hoặc cuộc sống.
    • Thăng tiến, đạt được thành tựu mới: "tấn tới" còn được dùng để nói về sự thăng tiến trong sự nghiệp hoặc địa vị xã hội.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Học hành tấn tới (Việc học tập tiến bộ, đạt kết quả tốt hơn.)
    • Công việc làm ăn ngày càng tấn tới (Công việc kinh doanh phát triển thuận lợi, lợi nhuận cao.)
    • Nhờ nỗ lực không ngừng, anh ấy đã tấn tới trong sự nghiệp (Nhờ cố gắng, anh ấy đã thăng tiến trong công việc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tấn tới không ngừng": liên tục phát triển, không dừng lại.

    • Công ty luôn tấn tới không ngừng để vươn ra thị trường quốc tế. (Công ty liên tục phát triển để mở rộng ra thị trường nước ngoài.)
  • "tấn tới trong học tập": đạt được kết quả học tập tốt hơn.

    • Em cần chăm chỉ hơn để tấn tới trong học tập. (Em cần cố gắng hơn để đạt tiến bộ trong việc học.)
Biến thể từ gần giống
  • Tiến tới (động từ): di chuyển về phía trước, hướng tới mục tiêugần nghĩa với "tấn tới".

    • Chúng ta cần tiến tới một tương lai tươi sáng hơn. (Chúng ta cần hướng tới một tương lai tốt đẹp hơn.)
  • Thăng tiến (động từ): đạt được vị trí cao hơn trong công việcđồng nghĩa với "tấn tới" trong ngữ cảnh sự nghiệp.

    • Anh ấy thăng tiến nhanh nhờ tài năng. (Anh ấy đạt vị trí cao hơn nhờ tài năng.)
Từ đồng nghĩa
  • Tiến bộ: sự phát triển theo hướng tốt hơn.
  • Phát triển: sự lớn mạnh, mở rộng.
  • Thăng hoa: đạt đến đỉnh cao trong một lĩnh vực.
Thành ngữ liên quan
  • Tấn tới như diều gặp gió: chỉ sự phát triển thuận lợi, nhanh chóng.
    • Từ khi vốn, công việc của anh ấy tấn tới như diều gặp gió. (Từ khi vốn, công việc của anh ấy phát triển rất thuận lợi nhanh chóng.)